Bảo hiểm du lịch toàn cầu

MIC nhận bảo hiểm cho cá nhân, gia đình người Việt Nam, người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam từ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi đi học tập, công tác, du lịch, thăm thân nhân tại nước ngoài

Bảo hiểm quân đội (MIC) - Bảo hiểm du lịch toàn cầu

Bảo hiểm quân đội (MIC) – Bảo hiểm du lịch toàn cầu

PHẠM VI BẢO HIỂM

Phạm vi lãnh thổ: Toàn thế giới trừ Afghanistan, Congo, Iran, Iraq, Sudan và Syria.

ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM
Là cá nhân, gia đình người Việt Nam, người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam từ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi đi học tập, công tác, du lịch, thăm thân nhân tại nước ngoài. Bảo hiểm du lịch toàn cầu.

THỜI HẠN VÀ HIỆU LỰC BẢO HIỂM

  • Thời hạn bảo hiểm của chuyến đi theo Hợp đồng bảo hiểm chuyến tối đa là 180 ngày liên tục và mỗi chuyến đi của Hợp đồng bảo hiểm năm tối đa là 90 ngày liên tục.
  • Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu ba (03) giờ trước giờ dự kiến khởi hành từ nơi xuất phát ở Việt Nam để đến điểm đến ở nước ngoài và kết thúc khi hết hạn Hợp đồng bảo hiểm hoặc sau ba (03) giờ kể từ khi Người được bảo hiểm về đến Việt Nam hoặc Người được bảo hiểm về nơi thường trú của mình tuỳ theo trường hợp nào xảy ra trước.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
1. Chi phí y tế
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên).
10,000
5,000
30,0000
15,000
50,000
25,000
70,000
35,000
2. Di chuyển y tế khẩn cấp
Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.
10,000 30,000 50,000 70,000
3. Hồi hương thi hài về Việt Nam
Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.
10,000 30,000 50,000 70,000
4. Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ
Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.
2,500 5,000 10,000 15,000
5. Dịch vụ cứu trợ SOS
Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:

  •  Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;
  • Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;
  • Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;
  • Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;
  • Dịch vụ pháp lý.
Bao gồm Bao gồm Bao gồm Bao gồm
6. Thăm viếng tại bệnh viện
01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.
1,000 3,000 5,000 7,000
7. Thăm viếng để thu xếp tang lễ
01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.
1,000 3,000 5,000 7,000
8. Chăm sóc trẻ em
01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.
1,000 3,000 5,000 7,000
B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN
9. Tử vong do tai nạn
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).
10,000
5,000
5,000
30,000
15,000
10,000
50,000
25,000
15,000
70,000
35,000
20,000
10. Thương tật do tai nạn (trả tiền theo tỷ lệ thương tật quy định trong Bảng tỷ lệ bồi thường)
Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)
Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).
10,000
5,000
5,000
30,000
15,000
10,000
50,000
25,000
15,000
70,000
35,000
20,000
C. HỖ TRỢ ĐI LẠI
11. Hủy bỏ chuyến đi
Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.
1,000 3,000 5,000 7,000
12. Hỗ trợ người đi cùng
01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.
1,000 3,000 5,000 7,000
13. Hành lý đến chậm
Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.
100 200 300 400
14. Giấy tờ đi đường
Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.
300 400 600 1,000
15. Chuyến đi bị trì hoãn
Thanh toán USD 100 cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.
100 300 500 700
16. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm
Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

 

SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM

  •  Số tiền bảo hiểm: Theo chương trình bảo hiểm lựa chọn từ USD/EUR 10,000 đến USD/EUR 70,000.
  • Phí bảo hiểm: Ban hành kèm theo Quyết định số 597/10/QĐ-MIC ngày 08/07/2010 của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội chi tiết như sau:
ĐÔNG NAM Á Brunei, Cambodia, Indonesia, Lào, Malaysia, Philippines, Singapore, Thailand
Thời gian (ngày) Chương trình 1
(10.000 USD/EUR)
Chương trình 2
(30.000 USD/EUR)
Chương trình 3
(50.000USD/EUR)
Chương trình 4
(70.000USD/EUR)
Đến 3 ngày 7 8 10 13
Đến 6 ngày 9 11 12 16
Đến 10 ngày 11 13 14 22
Đến 14 ngày 14 17 19 29
Đến 18 ngày 18 22 25 35
Đến 22 ngày 22 26 30 40
Đến 27 ngày 25 30 35 43
Đến 31 ngày 28 34 40 48
Đến 45 ngày 34 43 52 65
Đến 60 ngày 40 53 64 82
Đến 90 ngày 52 72 88 115
Đến 120 ngày 64 91 112 149
Đến 150 ngày 76 110 136 182
Đến 180 ngày 88 130 160 216
Cả năm NA NA NA NA
Châu Á Đông Nam Á, Australia, Trung Quốc, Hong Kong, Ấn độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macau, New Zealand, Đài Loan
Thời gian (ngày) Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
Đến 3 ngày 8 10 12 17
Đến 6 ngày 10 12 16 20
Đến 10 ngày 13 16 19 28
Đến 14 ngày 18 22 25 37
Đến 18 ngày 23 28 34 44
Đến 22 ngày 25 30 38 50
Đến 27 ngày 27 32 44 56
Đến 31 ngày 30 36 50 61
Đến 45 ngày 38 46 65 83
Đến 60 ngày 46 55 79 104
Đến 90 ngày 62 74 108 148
Đến 120 ngày 78 94 137 191
Đến 150 ngày 94 113 166 234
Đến 180 ngày 110 132 194 277
Cả năm NA NA 250 300
Toàn Thế giới Đông Nam Á, Châu Á và phần còn lại của Thế giới
Thời gian (ngày) Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
Đến 3 ngày 9 10 12 18
Đến 6 ngày 12 13 15 22
Đến 10 ngày 15 17 19 30
Đến 14 ngày 20 22 25 40
Đến 18 ngày 25 28 33 47
Đến 22 ngày 27 30 39 54
Đến 27 ngày 29 32 44 59
Đến 31 ngày 32 35 51 65
Đến 45 ngày 40 46 66 87
Đến 60 ngày 48 57 81 109
Đến 90 ngày 64 79 112 153
Đến 120 ngày 80 101 143 197
Đến 150 ngày 96 123 174 241
Đến 180 ngày 112 145 205 285
Cả năm NA NA 300 400

 

HỖ TRỢ BẢO HIỂM
Trong trường hợp khẩn cấp, ở bất kỳ đâu trên Thế giới và bất kỳ thời điểm nào, Người được bảo hiểm có thể gọi đường dây nóng trợ giúp thông tin miễn phí số + 84.4.3824 0588 của SOS đặt tại Việt Nam để được hỗ trợ về thông tin du lịch, pháp lý, dịch thuật, dịch vụ trợ giúp y tế, thu xếp các thủ tục nhập viện.

HỒ SƠ YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
Khi yêu cầu MIC trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người đại diện của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho MIC các chứng từ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố:

  •    Bản gốc Giấy Yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu của MIC (đã được kê khai đầy đủ)
  •    Bản sao hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm
  •    Bản sao hộ chiếu
  •    Bản sao vé máy bay/thẻ lên máy bay
  •    Chứng từ xác minh độ dài của chuyến đi (nếu tham gia bảo hiểm theo năm)
  •    Bản gốc các chứng từ chứng minh hoàn cảnh tổn thất và số tiền yêu cầu trả tiền bảo hiểm
  •   (Phần chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm nêu trên chỉ được coi là phần tham khảo chung nhất. Các chứng từ yêu cầu trả tiền bảo hiểm sẽ được yêu cầu theo thực tế của từng vụ việc)
  •    Các giấy tờ khác theo yêu cầu của MIC (nếu có)

Để biết thêm chi tiết, quý khách vui lòng tham khảo Quy tắc bảo hiểm của MIC hoặc liên hệ:

Bảo Hiểm Quân Đội (MIC)
Địa chỉ: Số 54 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0936 638 239 / 0986 381 145 (24/24h)
Mail: baohiemquandoi24h@gmail.com
Web: www.baohiemquandoi24h.com

Chia sẻShare on Google+Share on FacebookTweet about this on TwitterShare on LinkedInEmail this to someone
mic.kinhdoanh@gmail.com